QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Giới thiệu về các quy tắc và chuẩn mực kế toán quốc tế

I. Ủy ban Chuẩn mực kế toán quốc tế

- Tổ chức tư nhân độc lập

- Mục đích:

  • Hình thành và phát hành chuẩn mực kế toán quốc tế
  • Cải tiến và kết hợp hài hòa giữa các quy định, chuẩn mực kế toán và các thủ tục.

- Cơ cấu tổ chức:

  • Hội đồng
  • Nhóm tư vấn
  • Hội đồng tư vấn
  • Thành viên của Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế

- Quá trình phát triển của chuẩn mực kế toán quốc tế

  • Ban thường trực
  • Đề ra nội dung chính
  • Báo cáo Dự thảo các nguyên tắc kế toán
  • Báo cáo tổng kết các nguyên tắc kế toán
  • Dự thảo công bố dự thảo
  • Công bố dự thảo
  • Dự thảo Chuẩn mực Kế toán Quốc tế
  • Chuẩn mực Kế toán Quốc tế

- Chuẩn mực Kế toán-Phạm vi và Quyền hạn

  • Trách nhiệm của các thành viên
  • Phát hành báo cáo tài chính
  • Những quy định của nước sở tại

II. Khái niệm và thông lệ kế toán

- Quy định chung-Mục đích và phạm vi

- Đối tượng sử dụng

- Đối tượng của báo cáo tài chính

- Tình hình tài chính, hoạt động và thay đổi tình hình tài chính.

002006002006.jpg


Khái niệm và thông lệ kế toán (tiếp theo)

  • Quan điểm trung thực và hợp lý
  • Các yếu tố của báo cáo tài chính

hhhhhhh- Tình hình tài chính

hhhhhhhhhh+ Tài sản

hhhhhhhhhh+ Nợ

hhhhhhhhhh+ Vốn chủ sở hữu

hhhhhhh- Hoạt động

hhhhhhhhhh+ Thu nhập

hhhhhhhhhh+ Chi phí

hhhhhhh- Xác định các yếu tố của báo cáo tài chính

hhhhhhhhhh+ Khả năng lợi ích kinh tế tương lai

hhhhhhhhhh+ Độ tin cậy của thước đo

hhhhhhhhhh+ Xác định các loại tài sản

hhhhhhhhhh+ Xác định công nợ phải trả

hhhhhhhhhh+ Xác định thu nhập

hhhhhhhhhh+ Xác định các khoản chi

hhhhhhh- Đánh giá các yếu tố của báo cáo tài chính

hhhhhhhhhh+ Nguyên tắc giá gốc

hhhhhhhhhh+ Nguyên tắc giá cả hiện thời

hhhhhhhhhh+ Giá trị quyết toán

hhhhhhhhhh+ Giá trị hiện tại

hhhhhhh- Khái niệm về vốn và bảo toàn vốn

hhhhhhhhhh+ Khái niệm về vốn

hhhhhhhhhh+ Khái niệm về bảo toàn vốn và xác định lợi nhuận

III. Giới thiệu về báo cáo tài chính

  • Mục tiêu
  • Phạm vi
  • Mục đích của báo cáo tài chính
  • Người chịu trách nhiệm về báo cáo tài chính
  • Các phần của báo cáo tài chính
  • Xem xét tổng thể: Trình bày trung thực và tuân thủ chuẩn mực kế toán quốc tế
  • Chính sách kế toán
  • Thông lệ về tính liên tục
  • Nguyên tắc kế toán tính trước
  • Tính thống nhất của việc trình bày báo cáo tài chính
  • Tính trọng yếu và kết hợp
  • Tính bù trừ
  • Thông tin so sánh
  • Cơ cấu và nội dung

hhhhhhh- Giới thiệu

hhhhhhhhhh+ Phân biệt báo cáo tài chính

hhhhhhhhhh+ Kỳ báo cáo

hhhhhhhhhh+ Tính kịp thời

hhhhhhh- Bảng cân đối kế toán

hhhhhhhhhh+ Phân biệt ngắn hạn-Dài hạn

hhhhhhhhhh+ Tài sản lưu động

hhhhhhhhhh+ Công nợ ngắn hạn

hhhhhhhhhh+ Thông tin trình bày trên Bảng cân đối kế toán

hhhhhhhhhh+ Thông tin thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hoặc trên chú giải

hhhhhhh- Báo cáo thu nhập (Báo cáo kết quả kinh doanh)

hhhhhhhhhh+ Thông tin trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

hhhhhhhhhh+ Thông tin trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hoặc trên chú giải

hhhhhhhhhhhhhh* Bản chất của phương pháp chi phí

hhhhhhhhhhhhhh* Chức năng của phương pháp chi phí

hhhhhhh- Thay đổi vốn chủ sở hữu

hhhhhhh- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

hhhhhhh- Ghi chú cho báo cáo tài chính

hhhhhhh- Cấu trúc

hhhhhhh- Trình bày các chính sách kế toán

hhhhhhh- Các ghi chú công khai khác

MINH HỌA BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHUẨN MỰC

Nhóm XYZ-Bảng cân đối kế toán ngày 31 tháng 12 năm 20-2 (đơn vị tính:nghìn)

  20-2 20-2 20-1 20-1
TÀI SẢN
       
Tài sản cố định        
Tài sản cố định và trang thiết bị X   X  
Lợi thế thương mại X   X  
Giấy phép sản xuất X   X  
Đầu tư vào các công ty X   X  
Các tài sản tài chính khác X   X  
    X   X
Tài sản lưu động        
Hàng tồn kho X   X  
Phải thu khách hàng X   X  
Các khoản thanh toán trước X   X  
Tiền mặt và quy đổi thành tiền mặt X   X  
    X   X
Tổng tài sản   X   X
VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ NỢ PHẢI TRẢ        
Vốn và quỹ        
Vốn phát hành
X   X  
Quỹ X   X  
Lãi/lỗ cộng dồn X   X  
    X   X
Vốn tối thiểu

  X   X
Nợ dài hạn
       
Lãi tiền vay X   X  
Thuế trả trước
X   X  
Phúc lợi hưu trí phải trả X   X  
    X   X
Nợ ngắn hạn        
Phải trả khách hàng
X   X  
Vay ngắn hạn
X   X  
Phần lãi hiện hành phải trả của khoản tiền vay
X   X  
Dự phòng bảo hành X   X  
    X   X
    X   X

Phân loại chi phí theo chức năng-Đơn vị tính: nghìn

  20-2 20-1
Doanh thu X X
Giá vốn hàng bán (X) (X)
Lãi gộp X X
Các thu nhập khác từ kinh doanh X X
Chi phí phân phối (X) (X)
Chi phí hành chính (X) (X)
Chi phí hoạt động kinh doanh khác (X) (X)
Lợi nhuận từ các hoạt động kinh doanh X X
Chi phí tài chính
(X) (X)
Thu từ các công ty X X
Lợi nhuận trước thuế X X
Trả thuế thu nhập
(X) (X)
Lợi nhuận sau thuế X X
Lãi tối thiểu (X) (X)
Lãi thuần từ các hoạt động kinh doanh thông thường X X
Các khoản bất thường X (X)
Lãi thuần trong kỳ X X

Nhóm XYZ-Báo cáo kết quả kinh doanh cho năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 20-2

Phân loại chi phí theo bản chất (đơn vị tính: nghìn)

  20-2 20-1
Doanh thu
X X
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác X X
Thay đổi hàng tồn kho thành phẩm và bán thành phẩm (X) X
Các công việc vốn hóa và do doanh nghiệp thực hiện X X
Nguyên vật liệu thô và những vật liệu được sử dụng (X) (X)
Chi phí nhân công (X) (X)
Chi phí khấu hao tài sản cố định và tài sản vô hình
(X) (X)
Các chi phí hoạt động kinh doanh khác (X) (X)
Lãi từ hoạt động kinh doanh
X X
Chi phí tài chính X X
Thu nhập từ các công ty X X
Lợi nhuận trước thuế
X X
Trả thuế thu nhập (X) (X)

Lợi nhuận sau thuế

X X
Lãi tối thiểu (X) (X)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động thông thường X X
Các khoản bất thường X (X)
Lãi thuần trong kỳ X X

Nhóm XYZ-Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu cho năm kết thúc vào 31 tháng 12 năm 20-2

  Vốn cổ phần Tiền bù phát hành cổ phiếu Quỹ đánh giá lại Quỹ đổi ngoại tệ Lợi nhuận luỹ kế Tổng cộng
Số dư tại 31/12/20-2 X X X (X) X X
Thay đổi chính sách kế toán         (X) (X)
Số dư đánh giá lại X X X (X) X X
Thặng dư đánh giá lại TS     X     X
Thâm hụt đánh giá lại đầu tư     (X)     (X)
Chênh lệch tỷ giá       (X)    
Lãi/lỗ thuần chưa có trong báo cáo kết quả kinh doanh     X (X)   X
Lãi ròng trong kỳ         X X
Cổ tức         (X) (X)
Phát hành vốn cổ phần X X       X
Số dư ngày 31/12/20-1 X X X (X) X X
Thâm hụt đánh giá lại tài sản     (X)     (X)
Thặng dư đánh giá lại đầu tư     X     X
Chênh lệch tỷ giá       (X)   (X)
Lãi/lỗ thuần chưa có trong báo cáo kết quả kinh doanh     (X) (X)   (X)
Lãi ròng trong kỳ         X X
Cổ tức         (X) (X)
Phát hành cổ phiếu X X       X
Số dư tại ngày 31/12/20-1 X X X (X) X X

Báo cáo về thay đổi vốn chủ sở hữu cho năm kết thúc vào 31 tháng 12 năm 1998

  Vốn cổ phần Tiền bù phát hành cổ phiếu Quỹ đánh giá lại Lợi nhuận luỹ kế Tổng cộng
$ $ $ $ $
Số dư tại ngày 31/12/1997 100 40 20 30 190
Chữa sai sót cơ bản       (2) (2)
  100 40 20 28 188
Thặng dư đánh giá lại tài sản     35   35
Thâm hụt đánh giá lại tài sản     (10)   (10)
Lãi/lỗ thuần chưa có trong báo cáo kết quả kinh doanh     25   25
Lãi thuần trong kỳ       42 42
Cổ tức       (20) (20)
Phát hành cổ phiếu 50 25 75 50 25     75
Số dư tại 31/12/1998 150 65 45 50 310

Báo cáo lỗ lãi

  $
Thặng dư đánh giá lại tài sản 35
Thâm hụt đánh giá lại tài sản (10)
Lãi lỗ chưa có trong báo cáo kết quả kinh doanh 25
Lãi thuần trong kỳ 42
Tổng số lãi lỗ 67

                                      CD-Rom "Cẩm Nang Quản trị Doanh nghiệp"

CÁC TIN KHÁC:
Doanh nghiệp và kế toán doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường 7/28/2011 9:49:54 AM
Các nguyên tắc cơ bản của kế toán trong doanh nghiệp 7/28/2011 9:51:11 AM
Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp 7/28/2011 9:53:20 AM
1

Google+